TINY STAR VIEWER ASTROLOGICAL – Hướng dẫn sử dụng –

・Hiển thị các hành tinh bằng ký hiệu / hiển thị dải Hoàng đạo / tính toán các điểm thiên văn đặc biệt.
・Chương trình thực hiện tính toán và hiển thị vị trí, nhưng **không** đi sâu vào chiêm tinh học.
・Ranh giới 12 cung Hoàng đạo dựa trên
tọa độ của chòm Pleiades vào năm 2336 TCN (có thể thay đổi).
・Quỹ đạo của 4 tiểu hành tinh lớn được lấy mẫu từ khoảng năm 1980.
※Chức năng này vẫn đang được phát triển. Mong bạn thông cảm.

・Thông tin tọa độ được chuyển đổi sang kinh độ và vĩ độ hoàng đạo.

Trong mục [QUERY] có các nút [HSC] và [WL0].

・Nút [HSC] hiển thị thông tin tọa độ.

・Nhấn [HSC] lần nữa… hiển thị biểu đồ chiêm tinh (horoscope).

・
Nút [WL0] chuyển đổi hiển thị vòng nhà (wheel house).

・Nhấn [HSC] thêm lần nữa… hiển thị các góc hợp (aspects).
Về chòm Pleiades vào năm 2336 TCN
・Khi tính toán ngày Xuân phân của năm 2336 TCN…
1) Trước bình minh, sao Alpha của Bạch Dương mọc gần như đúng hướng Đông.
2) Tọa độ của Pleiades (η Kim Ngưu) cho kinh độ hoàng đạo 0° (trùng với điểm Xuân phân).
3) Ranh giới các cung được xác định dựa trên các sao này và đường chân trời (kéo đường ngang đến Hoàng đạo).
・Từ đó tính toán tuế sai đến hiện tại và thiết lập ranh giới các cung.
※
Hệ thống cho phép chọn bất kỳ ngôi sao nào gần Hoàng đạo làm điểm tham chiếu (có hoặc không có chuyển động riêng).
※
Cũng có thể chọn hệ Tropical.
・Giải thích ký hiệu #1
| 12 cung Hoàng đạo |
| ♈ ♉ ♊ ♋ ♌ ♍ ♎ ♏ ♐ ♑ ♒ ♓ |
| 12 chòm sao mà Mặt Trời dường như đi qua khi nhìn từ Trái Đất. |
・Giải thích ký hiệu #2
| Ký hiệu |
Tên |
Mô tả |
Năm phát hiện |
| ☉ | Mặt Trời | Trung tâm Hệ Mặt Trời |
| ☾ | Mặt Trăng | Vệ tinh của Trái Đất |
| ☿ | Sao Thủy | Hành tinh |
| ♀ | Sao Kim | Hành tinh |
| ♂ | Sao Hỏa | Hành tinh |
| ♃ | Sao Mộc | Hành tinh |
| ♄ | Sao Thổ | Hành tinh |
| ♅ | Sao Thiên Vương | Hành tinh | 1781 |
| ♆ | Sao Hải Vương | Hành tinh | 1846 |
| ♇ | Sao Diêm Vương | Được phân loại lại thành hành tinh lùn | 1930 |
| ⚳ | Ceres | Từ tiểu hành tinh thành hành tinh lùn | 1801 |
| ⚴ | Pallas | Tiểu hành tinh | 1802 |
| ⚵ | Juno | Tiểu hành tinh | 1804 |
| ⚶ | Vesta | Tiểu hành tinh | 1807 |
| ⚷ | Chiron | Tiểu hành tinh… hay sao chổi? | 1977 |
・Giải thích ký hiệu #3
| Ký hiệu |
Tên |
Định nghĩa |
Mô tả |
| γ |
Điểm Xuân phân |
(Điểm tham chiếu) |
Cơ sở cho nhiều phép tính. |
| ☊ |
Nút Bắc |
Điểm lên của quỹ đạo Mặt Trăng |
Nhật thực và nguyệt thực xảy ra gần điểm này. |
| ☋ |
Nút Nam |
Điểm xuống của quỹ đạo Mặt Trăng |
Các hiện tượng thực cũng xảy ra gần đây. |
| ⚸ |
Lilith (Mặt Trăng Đen) |
Điểm viễn địa của Mặt Trăng |
Vị trí Mặt Trăng xa Trái Đất nhất. |
※Dữ liệu được tìm trong phạm vi 15 ngày (thời gian hiển thị hiệu quả: 10 ngày).
※Do tính toán theo hệ quy chiếu địa tâm, vị trí có thể hơi lệch so với tâm dải Hoàng đạo.
[
HOME] - Trình mô phỏng bầu trời sao - Thông tin vệ tinh nhân tạo -